ngáp ngủ

Học thuật
Thân thiện
ngáp ngủ

Một học sinh ngáp ngủ trong lớp học.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngáp buồn ngủ: Hành động mở miệng rộng ra để hít vào một hơi dài một cáchthức, thường đi kèm với việc nhắm mắt hoặc lim dim, do cơ thể mệt mỏi nhu cầu nghỉ ngơi, ngủ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy liên tục ngáp ngủ trong cuộc họp chiều nay. (Hành động cho thấy anh ta rất buồn ngủ mệt mỏi.)
    • Đọc sách khuya khiến ngáp ngủ liên tục. (Hoạt động đọc sách vào giờ muộn dẫn đến phản xạ buồn ngủ tự nhiên.)
    • Thấy con ngáp ngủ, mẹ bảo đi ngủ sớm. (Dấu hiệu của cơ thể cần được nghỉ ngơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả trạng thái uể oải, thiếu tỉnh táo: Có thể dùng "ngáp ngủ" để ám chỉ trạng thái tinh thần không tập trung, lờ đờ do thiếu ngủ hoặc mệt mỏi.
    • Cả buổi sáng, anh ta làm việc trong trạng thái ngáp ngủ.
  • Dùng trong văn chương để gợi tả không khí buồn tẻ, thiếu sinh khí: "Ngáp ngủ" đôi khi được dùng với nghĩa bóng để miêu tả một khung cảnh hoặc bầu không khí đơn điệu, buồn chán.
    • Phố nhỏ ngáp ngủ trong buổi chiều .
Biến thể từ gần giống
  • Ngáp (động từ): Hành động mở miệng hít sâu, có thể do buồn ngủ, mệt mỏi hoặc do phản xạ tự nhiên khi thấy người khác ngáp. "Ngáp ngủ" một trường hợp cụ thể của "ngáp".
  • Buồn ngủ (tính từ/trạng thái): Cảm giác muốn đi ngủ, nguyên nhân dẫn đến "ngáp ngủ".
  • Lơ mơ (tính từ): Trạng thái nửa tỉnh nửa , thiếu minh mẫn, có thể hệ quả của việc "ngáp ngủ" nhiều.
Từ đồng nghĩa
  • Ngáp: (Từ đồng nghĩa gần, nhưng ít nhấn mạnh nguyên nhân "buồn ngủ" hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Ngáp dài ngáp ngắn: Thành ngữ diễn tả việc ngáp liên tục, dấu hiệu rõ ràng của sự mệt mỏi buồn ngủ cùng cực.
    • Làm ca đêm xong, anh ấy về nhà ngáp dài ngáp ngắn.
ngáp ngủ

Một học sinh ngáp ngủ trong lớp học.

  1. Ngáp buồn ngủ.